sa đọa

  1. dévoyé et dévergondé.
    • Một chàng trai sa đọa
      jeune homme dévoyé et dévergondé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sa đọa"

sa đọa
Một người đàn ông sa đọa trong quán rượu.